Huyết kiệt

Huyết kiệt huyet-kiet

Tên khác:

Sang dragon.

Nguồn gốc:

Dược liệu là nhựa khô lấy từ quả cây Calamus draco Willd., họ Cau (Arecaceae).
Cây mọc hoang tại các đảo ở Indonexia, vị thuốc phải nhập.

Thành phần hoá học chính:

Chất màu, chất nhựa , ether benzoic và benzoylacetic của dracorestanola, acid benzoic tự do và tinh dầu.

Công dụng, cách dùng:

Chữa vết thương chảy máu: Huyết kiệt tán thành bột, rắc vào.
Chảy máu cam: Huyết kiệt, Bổ hoàng hai vị bằng nhau, tán nhỏ, thổi vào mũi.

Bạn thích bài viết này ? Hãy chia sẻ với mọi người :

Thuốc Nam Dược khác

  1. Huyết giác
  2. Huyết dụ
  3. Huyết đằng
  4. Kê cốt thảo
  5. Hải sâm
  6. Chua ngút
  7. Cây khôi
  8. Binh lang

Ý kiến của bạn

*

Có thể bạn quan tâm:
Close