Tỳ bà

Tên khác:

Tỳ bà diệp.

Tỳ bà ty-ba

Tên khoa học:

Folium Eriobotryae japonicae

Nguồn gốc:

Lá khô của cây Nhót tây hay Nhót Nhật bản (Eryobotrya japonica Lindl.), họ Hoa hồng (Rosaceae).

Thành phần hoá học chính:

Saponin, acid hữu cơ.

Công dụng:

Dùng cho phụ nữ có thai nôn mửa nhiều, nấm người bị suyễn, khó thở.

Cách dùng, liều lượng:

Ngày dùng 8-12g, dạng thuốc sắc.

Chú ý:

Nhân dân ta dùng lá cây Bồng bồng (Calotropis gigatea R.), họ Thiên lý (Asclepiadaceae) với tên Nam tỳ bà diệp.

Bạn thích bài viết này ? Hãy chia sẻ với mọi người :

Thuốc Nam Dược khác

  1. Tỳ giải
  2. Thỏ ty tử
  3. Bá bệnh
  4. Hoàng bá
  5. Dứa bà
  6. Ba Kích
  7. Ba Gạc
  8. Hoàng bá nam

Ý kiến của bạn

*

Có thể bạn quan tâm:
Close