Thuốc tây dược

Inderal Thuốc tây dược

Inderal

Inderal Hoạt chất: Propranolol HCl Chỉ định: Tăng huyết áp, đau thắt ngực . Loạn nhịp tim. Đau nửa đầu. Hẹp động mạch chủ dưới do phì đại. U tủy thượng thận. Liều dùng: Tăng huyết áp 40 - 80 mg x 2

Apo amitriptylin Thuốc tây dược

Apo amitriptylin

Apo amitriptylin Hoạt chất: Amitriptyline Chỉ định: Ðiều trị trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn tâm thần hưng trầm cảm). Thuốc có ít tác dụng đối với trầm cảm phản ứng. Ðiều trị chọn lọc

Anaprox Thuốc tây dược

Anaprox

Anaprox Hoạt chất: Naproxen Chỉ định: Giảm các cơn đau từ nhẹ đến trung bình kể cả đau sau khi sinh, đau sau khi đặt vòng tránh thai, đau hậu phẫu, đau do phẫu thuật chỉnh hình, đau bụng kinh nguyên phát, giảm (ngừa)

Ventolin CR Thuốc tây dược

Ventolin CR

Ventolin CR Hoạt chất: Salbutamol Chỉ định: Dùng trong thăm dò chức năng hô hấp. Ðiều trị cơn hen, ngăn cơn co thắt phế quản do gắng sức. Ðiều trị tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục được. Ðiều trị

Ventolin Thuốc tây dược

Ventolin

Ventolin Hoạt chất: Salbutamol Chỉ định: Xi-rô/Bình xịt định liều (MDI) giảm và  phòng ngừa co thắt phế quản trong hen phế quản, viêm phế quản mãn, khí phế thủng, khó thở cấp. Dạng dung dịch hô hấp cơn hen

Spiriva Thuốc tây dược

Spiriva

Spiriva Hoạt chất: Tiotropium bromide Chỉ định: Được chỉ định trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, co thắt phế quản mạn tính như viêm phế quản mạn. Liều dùng: Chỉ có một liều chuẩn spivira

Seretide  Thuốc tây dược

Seretide

Seretide Hoạt chất: Salmeterol, Fluticasone. Chỉ định: Điều trị phòng ngừa hen phế quản ở trẻ em  và người lớn, khi việc sử dụng phối hợp (thuốc giãn phế quản và cortcosteroid đường hít) là thích hợp: bệnh

Terbutaline Thuốc tây dược

Terbutaline

Terbutaline Hoạt chất: Terbutaline sulfate Chỉ định: Giảm co thắt trong hen phế quản và trong viêm phế quản mãn, khí phế thủng và các bệnh phổi khác có kèm co thắt phế quản. Dọa sinh non. Liều dùng và Cách

Mucosolvant Thuốc tây dược

Mucosolvant

Mucosolvant Hoạt chất: Ambroxol HCl Chỉ định: Thuốc tiêu chất nhầy đường hô hấp, dùng trong các trường hợp: Các bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp có kèm tăng tiết dịch phế quản không bình thường,

Fluimucil Thuốc tây dược

Fluimucil

Fluimucil Hoạt chất: N-acetylcysteine. Chỉ định: Dùng tại chỗ hay toàn thân (uống, tiêm) trong các bệnh đường hô hấp do tiết đàm đặc gây khó khạc đàm trong: các trường hợp cảm lạnh, cúm kèm ho, sổ mũi, bệnh

Trang ...8910111220...