Myonal

Myonal

Myonal HOẠT CHẤT: Eperisone HCl CHỈ ĐỊNH: Cải thiện các triệu chứng tăng trương lực cơ liên quan đến những bệnh sau: hội chứng đốt sống cổ, viêm quanh khớp vai và thắt lưng. Liệt

Vitamin 3B

Vitamin 3B

Vitamin 3B Hoạt chất: Vitamin B1, B6, B12 Chỉ định: Phòng và điều trị các trường hợp thiếu Vitamin nhóm B, trẻ em suy nhược chậm lớn, đau đầu. Liều dùng: Người lớn: uống 2-4 viên/

Reminyl

Reminyl

Reminyl Hoạt chất: Galantamine HBr Chỉ định: Sa sút trí tuệ từ nhe đến trung bình nặng bao gồm bệnh Alzheimer có liên quan bệnh lý mạch máu não. Liều dùng và cách dùng: Uống: 4 mg, ngày 2

Palitenox

Palitenox Hoạt chất: Tenoxicam Chỉ định: Giảm đau và chống viêm trong viêm khớp dạng thấp và thoái hóa xương khớp. Ðiều trị ngắn ngày trong bệnh gút và rối loạn cơ xương cấp như căng cơ

Mydocalm

Mydocalm

Mydocalm Hoạt chất: Tolperisone HCl Chỉ định: Điều trị sự tăng trương lực cơ xương một cách bệnh lý trong các rối loạn thần kinh thực thể (tổn thương bó tháp, xơ vữa nhiều chỗ, tai

Feldene

Feldene

Feldene Hoạt chất: Piroxicam Chỉ định: Dùng trong một số bệnh đòi hỏi chống viêm và/hoặc giảm đau: Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp. Viêm cột sống dính khớp,

Effralgan

Effralgan

Effralgan Hoạt chất: Paracetamol Chỉ định: Paracetamol được dùng rộng rãi trong điều trị các chứng đau và sốt từ nhẹ đến vừa. Paracetamol được dùng giảm đau tạm thời trong điều trị

Efferalgan – Codeine

Efferalgan – Codeine

Efferalgan - Codeine Hoạt chất: Paracetamol, Codeine phosphate Chỉ định: Các cơn đau vừa phải hoặc dữ dội hoặc không đáp ứng với các thuốc giảm đau ngoại biên khác. Liều dùng: - Thuốc

Celebid

Celebid Hoạt chất: Celecoxib Chỉ định: Điều trị triệu chứng thoái hoá khớp ở người lớn. Điều trị triệu chứng viêm khớp dạng thấp ở người lớn. Điều trị bổ trợ để làm giảm

Cataflam

Cataflam

Cataflam Hoạt chất: Diclofenac Na Chỉ định: Điều trị ngắn hạn trong những trường hợp viêm đau cấp tính như trong các chuyên khoa tai mũi họng, răng hàm mặt, sản phụ khoa ... và cơn đau