Topamax

Topamax

Topamax Hoạt chất: Topiramate. Chỉ định: Điều trị đơn độc hoặc điều trị hỗ trợ cho người lớn & trẻ em có những cơn động kinh khởi phát cục bộ hoặc có những cơn động kinh

Ténormine

Ténormine

Ténormine Hoạt chất: Atenolol Chỉ định: Tăng huyết áp, đau thắt ngực mạn tính ổn định, nhồi máu cơ tim sớm (trong vòng 12 giờ đầu) và dự phòng sau nhồi máu cơ tim, loạn nhịp nhanh trên

Sibelium

Sibelium

Sibelium Hoạt chất: Flunarizine Chỉ định: Dự phòng đau nửa đầu dạng cổ điển (có tiền triệu) hoặc đau nửa đầu dạng thông thường (không có tiền triệu). Điều trị triệu chứng chóng

Prozac

Prozac

Prozac Hoạt chất: Fluoxetine HCl Chỉ định: Bệnh trầm cảm, hội chứng hoảng sợ, chứng ăn vô độ, rối loạn xung lực cưỡng bức - ám ảnh. Liều dùng và cách dùng: Ðiều trị trầm cảm:

Lopressor

Lopressor

Lopressor Hoạt chất: Metoprolol Chỉ định: Viên nén metoprolol điều trị tăng huyết áp. Có thể dùng metoprolol riêng biệt hoặc kết hợp với thuốc chống tăng huyết áp khác. Metoprolol điều

Inderal

Inderal

Inderal Hoạt chất: Propranolol HCl Chỉ định: Tăng huyết áp, đau thắt ngực . Loạn nhịp tim. Đau nửa đầu. Hẹp động mạch chủ dưới do phì đại. U tủy thượng thận. Liều dùng: Tăng

Apo amitriptylin

Apo amitriptylin

Apo amitriptylin Hoạt chất: Amitriptyline Chỉ định: Ðiều trị trầm cảm, đặc biệt trầm cảm nội sinh (loạn tâm thần hưng trầm cảm). Thuốc có ít tác dụng đối với trầm cảm phản

Anaprox

Anaprox

Anaprox Hoạt chất: Naproxen Chỉ định: Giảm các cơn đau từ nhẹ đến trung bình kể cả đau sau khi sinh, đau sau khi đặt vòng tránh thai, đau hậu phẫu, đau do phẫu thuật chỉnh hình, đau bụng kinh