Serevent
Serevent HOẠT CHẤT: Salmeterol xinafoate CHỈ ĐỊNH: Điều trị đều đặn và dài hạn chứng tắc nghẽn đường hô hấp có hồi phục, trong hen phế quản (bao gồm những bệnh nhân bị hen về
Ventolin CR
Ventolin CR Hoạt chất: Salbutamol Chỉ định: Dùng trong thăm dò chức năng hô hấp. Ðiều trị cơn hen, ngăn cơn co thắt phế quản do gắng sức. Ðiều trị tắc nghẽn đường dẫn khí hồi
Ventolin
Ventolin Hoạt chất: Salbutamol Chỉ định: Xi-rô/Bình xịt định liều (MDI) giảm và phòng ngừa co thắt phế quản trong hen phế quản, viêm phế quản mãn, khí phế thủng, khó thở cấp. Dạng
Spiriva
Spiriva Hoạt chất: Tiotropium bromide Chỉ định: Được chỉ định trong điều trị bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, co thắt phế quản mạn tính như viêm phế quản mạn. Liều dùng: Chỉ có
Seretide
Seretide Hoạt chất: Salmeterol, Fluticasone. Chỉ định: Điều trị phòng ngừa hen phế quản ở trẻ em và người lớn, khi việc sử dụng phối hợp (thuốc giãn phế quản và cortcosteroid đường
Terbutaline
Terbutaline Hoạt chất: Terbutaline sulfate Chỉ định: Giảm co thắt trong hen phế quản và trong viêm phế quản mãn, khí phế thủng và các bệnh phổi khác có kèm co thắt phế quản. Dọa sinh
Mucosolvant
Mucosolvant Hoạt chất: Ambroxol HCl Chỉ định: Thuốc tiêu chất nhầy đường hô hấp, dùng trong các trường hợp: Các bệnh cấp và mạn tính ở đường hô hấp có kèm tăng tiết dịch phế
Fluimucil
Fluimucil Hoạt chất: N-acetylcysteine. Chỉ định: Dùng tại chỗ hay toàn thân (uống, tiêm) trong các bệnh đường hô hấp do tiết đàm đặc gây khó khạc đàm trong: các trường hợp cảm lạnh,
Flixotide
Flixotide Hoạt chất: Futicasone propionate Chỉ định: Người lớn : Điều trị dự phòng trong : Hen phế quản nhẹ (giá trị PEF cao hơn 80% so với bình thường với thay đổi sáng chiều dưới








